TanroDictionary Sổ từ

fiddle-faddle

/ˈfɪdlˈfædəl/

Anh
0

fiddle-faddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn; Người vô công rồi nghề; Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Người vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict
  3. Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.tính từEN-VI Dict
  4. Làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn.động từEN-VI Dict
  5. Làm nhặng xị, nhăng nhít.động từEN-VI Dict
  6. Vớ vẩn!, láo toét!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. All that fiddle-saddle wasted our time.

  2. The young fiddle-saddle avoided all work.

  3. That idea sounds fiddle-saddle to me.

  4. We can fiddle-faddle the result quickly.

  5. They fiddle-saddle all afternoon by the window.