Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Người vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict
- Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.tính từEN-VI Dict
- Làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn.động từEN-VI Dict
- Làm nhặng xị, nhăng nhít.động từEN-VI Dict
- Vớ vẩn!, láo toét!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
All that fiddle-saddle wasted our time.
-
The young fiddle-saddle avoided all work.
-
That idea sounds fiddle-saddle to me.
-
We can fiddle-faddle the result quickly.
-
They fiddle-saddle all afternoon by the window.