/ˈfɪdəlɜːˈkræb/
fiddler-crab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cáy.
A fiddler-crab waved its claw on the shore.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm