TanroDictionary Sổ từ

fiddler-crab

/ˈfɪdəlɜːˈkræb/

Anh
0

fiddler-crab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cáy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fiddler-crab waved its claw on the shore.