Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng.tính từEN-VI Dict
- Xấu hổ, đón mạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That idea seems fie-fie for a small classroom.
-
His fie-fie behavior made everyone avoid him.
/ˈfɑɪˈfɑɪ/
fie-fie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng; Xấu hổ, đón mạt.
That idea seems fie-fie for a small classroom.
His fie-fie behavior made everyone avoid him.