Nghĩa tiếng Việt
- Ngày hành quân; ngày thao diễn.danh từEN-VI Dict
- Ngày đáng ghi nhớ.danh từEN-VI Dict
- Ngày thao diễn điền kinh.danh từEN-VI Dict
- Ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời.danh từEN-VI Dict
- Cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa.danh từEN-VI Dict
- Cuộc tranh luận quan trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field day was mentioned in the report.
-
She saw the field day near the door.
-
He kept the field day in a drawer.