TanroDictionary Sổ từ

field day

/ˈfildˈdeɪ/

Anh Thông dụng
0

field day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày hành quân; ngày thao diễn; Ngày đáng ghi nhớ; Ngày thao diễn điền kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày hành quân; ngày thao diễn.danh từEN-VI Dict
  2. Ngày đáng ghi nhớ.danh từEN-VI Dict
  3. Ngày thao diễn điền kinh.danh từEN-VI Dict
  4. Ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời.danh từEN-VI Dict
  5. Cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa.danh từEN-VI Dict
  6. Cuộc tranh luận quan trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field day was mentioned in the report.

  2. She saw the field day near the door.

  3. He kept the field day in a drawer.