TanroDictionary Sổ từ

field-battery

/ˈfildˈbætəri/

Anh
0

field-battery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field-battery moved into position before dawn.