TanroDictionary Sổ từ

field-book

/ˈfildˈbʊk/

Anh
0

field-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ ghi chép đo đạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ ghi chép đo đạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote notes carefully in her field-book.