/ˈfildkɔrˈnɛt/
field-cornet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôn trường.
The field-cornet led the village meeting.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm