TanroDictionary Sổ từ

field-gun

/ˈfildˈɡən/

Anh
0

field-gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Field-piece; Binh chủng pháo dã chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Field-piece.danh từEN-VI Dict
  2. Binh chủng pháo dã chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field-gun stood near the camp.

  2. The field-gun was cleaned after practice.