TanroDictionary Sổ từ

field-ice

/ˈfildˈɑɪs/

Anh
0

field-ice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh đồng băng giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng băng giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thin field-ice covered the pond by morning.