TanroDictionary Sổ từ

field-meeting

/ˈfildˈmitin/

Anh
0

field-meeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc họp dã ngoại (để vui chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc họp dã ngoại (để vui chơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We met at a field-meeting after work.