/ˈfildˈɑːfəsɜː/
field-officer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sĩ quan cấp tá.
The field-officer inspected the camp tents.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm