/ˈfildˌfɛr/
fieldfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hét đầu xám.
A fieldfare landed on the wet grass.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm