TanroDictionary Sổ từ

fieriness

/ˈfɑɪərinəs/

Anh
0

fieriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nóng bỏng; Vị cay nồng (rượu mạnh); Tính nóng nảy, tính hung hăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nóng bỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Vị cay nồng (rượu mạnh).danh từEN-VI Dict
  3. Tính nóng nảy, tính hung hăng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce had a fieriness that surprised me.

  2. The wine's fieriness warmed my throat.

  3. His fieriness made the room tense.

  4. Her fieriness helped the group keep going.