TanroDictionary Sổ từ

fife

/faɪf/

Anh
0

fife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống sáo, ống địch, ống tiêu; Fifer; Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống sáo, ống địch, ống tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Fifer.danh từEN-VI Dict
  3. Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played a fife at the parade.

  2. The fife led the band through the square.

  3. They fife softly during the ceremony.