Nghĩa tiếng Việt
- Thành hai phần bằng nhau, chia đôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to split the costs fifty-fifty.
-
on a fifty-fifty basis
chia đôi bằng nhau
-
to go fifty-fifty
chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi