Nghĩa tiếng Việt
- Đấu tranh để xem ai thắng, bằng cách tranh cãi hoặc chiến đấu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
he heard the news of her death. Their fighting IT out to see who will become the next CEO.
/fˈaɪt ɪt ˈaʊt/
fight it out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đấu tranh để xem ai thắng, bằng cách tranh cãi hoặc chiến đấu.
he heard the news of her death. Their fighting IT out to see who will become the next CEO.