TanroDictionary Sổ từ

figuline

/ˈfɪɡjʊlaɪn/

Anh
0

figuline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ gốm; Đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên; Người làm đồ gốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gốm.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm đồ gốm.danh từEN-VI Dict
  4. Dùng làm đồ gốm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelf held old figuline from the market.

  2. The figuline showed simple bird patterns.

  3. The figuline shaped clay cups all day.

  4. The artist used figuline earth to make a vase.

  5. figuline earth

    đất làm đồ gốm