TanroDictionary Sổ từ

figurativeness

/ˈfɪɡjərətɪvnəs/

Anh
0

figurativeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng; Tính chất tượng trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất tượng trưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer's figurativeness made the poem vivid.

  2. The symbol's figurativeness was easy to see.