Nghĩa tiếng Việt
- Người trượt băng theo hình múa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The figure-skater moved smoothly across the ice.
/ˈfɪɡjɜːˈskeɪtɜː/
figure-skater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trượt băng theo hình múa.
The figure-skater moved smoothly across the ice.