TanroDictionary

file

/faɪl/

Anh
0

file là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giũa; Hồ sơ, lưu trữ thông tin của đời sống; Tập tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giũa.danh từEN-VI Dict
  2. Hồ sơ, lưu trữ thông tin của đời sống.danh từEN-VI Dict
  3. Tập tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a file to smooth the rough metal surface.

  2. Her file contains every document from her job.

  3. Please save the file on your main computer.