Nghĩa tiếng Việt
- Lưu trữ tài liệu đúng nơi trong hệ thống lưu trữ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I filed a copy of the letter away for my records.
/fˈaɪl əwˈeɪ/
file away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưu trữ tài liệu đúng nơi trong hệ thống lưu trữ.
I filed a copy of the letter away for my records.