Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ màu lá úa, vàng nâu.tính từEN-VI Dict
- Màu lá úa, màu vàng nâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her coat had a filemot color.
-
The curtains were a warm filemot.
/ˈfɪləmɒt/
filemot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ màu lá úa, vàng nâu; Màu lá úa, màu vàng nâu.
Her coat had a filemot color.
The curtains were a warm filemot.