TanroDictionary Sổ từ

filemot

/ˈfɪləmɒt/

Anh
0

filemot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ màu lá úa, vàng nâu; Màu lá úa, màu vàng nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ màu lá úa, vàng nâu.tính từEN-VI Dict
  2. Màu lá úa, màu vàng nâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coat had a filemot color.

  2. The curtains were a warm filemot.