TanroDictionary Sổ từ

file manager

/ ˈmænɪdʒɜː/

Anh
0

file manager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình quản lý tập tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình quản lý tập tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the file manager on the desk.