TanroDictionary Sổ từ

file-cabinet

/ˈfɑɪəlˈkæbnɪt/

Anh
0

file-cabinet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ đựng hồ sơ tài liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ đựng hồ sơ tài liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the reports in a file-cabinet.