TanroDictionary Sổ từ

filibeg

/fˈɪlaɪbəɡ/

Anh
0

filibeg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt); Vén lên (váy); Xếp nếp (vải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  2. Vén lên (váy).động từEN-VI Dict
  3. Xếp nếp (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a filibeg at the festival.

  2. She filibegged the skirt before dancing.

  3. They filibeg the cloth into neat folds.