TanroDictionary Sổ từ

filicide

/ˈfɪləˌsɑɪd/

Anh
0

filicide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội giết con; Người giết con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội giết con.danh từEN-VI Dict
  2. Người giết con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court heard a case of filicide.

  2. A filicide must face strict punishment.