TanroDictionary Sổ từ

filigree

/ˈfɪlɪɡriː/

Anh
0

filigree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ vàng bạc chạm lộng; Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ vàng bạc chạm lộng.danh từEN-VI Dict
  2. Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had fine filigree on it.

  2. The dress had a filigree pattern of silk.