Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vàng bạc chạm lộng.danh từEN-VI Dict
- Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring had fine filigree on it.
-
The dress had a filigree pattern of silk.
/ˈfɪlɪɡriː/
filigree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ vàng bạc chạm lộng; Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.
The ring had fine filigree on it.
The dress had a filigree pattern of silk.