Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp thông tin cho ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm sorry I missed the meeting; could you fill me in on what happened.
/fˈɪl ɪn ˈɒn/
fill in on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp thông tin cho ai đó.
I'm sorry I missed the meeting; could you fill me in on what happened.