TanroDictionary Sổ từ

fill out

/fˈɪl ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

fill out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điền vào một mẫu đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điền vào một mẫu đơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I filled out the application form and mailed it.