TanroDictionary Sổ từ

fillet

/ˈfɪlɪt/

Anh
0

fillet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây bưng, dải lụa (để buộc đầu); Băng (để buộc bó vết thương); Đường chỉ vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây bưng, dải lụa (để buộc đầu).danh từEN-VI Dict
  2. Băng (để buộc bó vết thương).danh từEN-VI Dict
  3. Đường chỉ vòng.danh từEN-VI Dict
  4. Đường gân, đường gờ (trên bìa sách... ).danh từEN-VI Dict
  5. Thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn.danh từEN-VI Dict
  6. Khúc cá to.danh từEN-VI Dict
  7. Lườn (ngựa, bò... ).danh từEN-VI Dict
  8. Buộc bằng dây băng.động từEN-VI Dict
  9. Trang trí bằng đường chỉ vòng.động từEN-VI Dict
  10. Róc xương và lạng (thịt, cá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver fillet in her hair.

  2. The nurse tied a fillet around the cut.

  3. A thin fillet framed the picture nicely.

  4. The book had a gold fillet on the cover.

  5. He ordered a fillet with rice and vegetables.