Nghĩa tiếng Việt
- Dây bưng, dải lụa (để buộc đầu).danh từEN-VI Dict
- Băng (để buộc bó vết thương).danh từEN-VI Dict
- Đường chỉ vòng.danh từEN-VI Dict
- Đường gân, đường gờ (trên bìa sách... ).danh từEN-VI Dict
- Thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn.danh từEN-VI Dict
- Khúc cá to.danh từEN-VI Dict
- Lườn (ngựa, bò... ).danh từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây băng.động từEN-VI Dict
- Trang trí bằng đường chỉ vòng.động từEN-VI Dict
- Róc xương và lạng (thịt, cá... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a silver fillet in her hair.
-
The nurse tied a fillet around the cut.
-
A thin fillet framed the picture nicely.
-
The book had a gold fillet on the cover.
-
He ordered a fillet with rice and vegetables.