TanroDictionary Sổ từ

fillister

/ˈfɪlɪstə/

Anh
0

fillister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bào xoi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bào xoi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker used a fillister to shape wood.