TanroDictionary Sổ từ

film

/fɪlm/

Anh Thông dụng
0

film là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...); Phim, phim ảnh, phim xi nê; Buổi chiếu bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...).danh từEN-VI Dict
  2. Phim, phim ảnh, phim xi nê.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
  4. Vảy cá (mắt).danh từEN-VI Dict
  5. Màn sương mỏng.danh từEN-VI Dict
  6. Sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện).danh từEN-VI Dict
  7. Phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng.động từEN-VI Dict
  8. Che đi, làm mờ đi.động từEN-VI Dict
  9. Quay thành phim.động từEN-VI Dict
  10. Bị che đi, bị mờ đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the film near the door.

  2. He kept the film in a drawer.

  3. A film helped the team.

  4. The film was mentioned in the report.

  5. He will film the files later.