Nghĩa tiếng Việt
- Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...).danh từEN-VI Dict
- Phim, phim ảnh, phim xi nê.danh từEN-VI Dict
- Buổi chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
- Vảy cá (mắt).danh từEN-VI Dict
- Màn sương mỏng.danh từEN-VI Dict
- Sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện).danh từEN-VI Dict
- Phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng.động từEN-VI Dict
- Che đi, làm mờ đi.động từEN-VI Dict
- Quay thành phim.động từEN-VI Dict
- Bị che đi, bị mờ đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the film near the door.
-
He kept the film in a drawer.
-
A film helped the team.
-
The film was mentioned in the report.
-
He will film the files later.