TanroDictionary Sổ từ

filthiness

/ˈfɪlθinəs/

Anh
0

filthiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy; Tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen's filthiness shocked the guests.

  2. The joke showed clear filthiness.