TanroDictionary Sổ từ

filtrate

/ˈfɪltreɪt/

Anh
0

filtrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần lọc, phần nước lọc ra; Filter.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần lọc, phần nước lọc ra.danh từEN-VI Dict
  2. Filter.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filtrate collected in the clean cup.

  2. They filtrate the liquid through cloth.