/ˈfɪmbrieɪt/
fimbriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông ở rìa.
The leaf was fimbriate along the edge.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm