TanroDictionary

fin

/fɪn/

Anh
0

fin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Phần Lan ((cũng) Finn); Vây cá; Bộ thăng bằng (của máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Phần Lan ((cũng) Finn).danh từEN-VI Dict
  2. Vây cá.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ thăng bằng (của máy bay).danh từEN-VI Dict
  4. Sườn, cạnh bên, rìa.danh từEN-VI Dict
  5. Bàn tay.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) tờ năm đô la.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fin swam near the boat.

  2. The fish flashed its fin in the water.

  3. The plane lost a fin in the storm.

  4. The fin of the hill caught the sun.

  5. He waved his fin in the crowd.