Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finagle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was finagling a better seat at dinner.
/ˈfɪnəɡəlɪŋ/
finagling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finagle.
He was finagling a better seat at dinner.