Nghĩa tiếng Việt
- (Phương án) trọng tài ra quyết định cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The final offer arbitration was important at work.
/ ˌɑːrbəˈtreɪʃən/
final offer arbitration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Phương án) trọng tài ra quyết định cuối cùng.
The final offer arbitration was important at work.