Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn cuối (cuộc chạy đua... ).danh từEN-VI Dict
- Chương cuối.danh từEN-VI Dict
- Màn chót.danh từEN-VI Dict
- Sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The race finale drew a loud cheer.
-
The finale of the book felt very satisfying.
-
The concert finale lasted only two minutes.
-
The finale came after a long wait.