Nghĩa tiếng Việt
- Tăng cường tài chính; phát triển hệ thống tài chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the finance deepening today.
/ ˈdipənin/
finance deepening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng cường tài chính; phát triển hệ thống tài chính.
They discussed the finance deepening today.