Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải).tính từEN-VI Dict
- Không thực tế (lý thuyết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarf felt fine-spun and light.
-
His idea sounded fine-spun and unrealistic.
/faɪnspʌn/
fine-spun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải); Không thực tế (lý thuyết).
The scarf felt fine-spun and light.
His idea sounded fine-spun and unrealistic.