Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finesse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is finessing the details of the plan.
/fɪnˈɛsɪŋ/
finessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finesse.
She is finessing the details of the plan.