Nghĩa tiếng Việt
- Bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finger-glass held cool water.
/ˈfɪŋɡɜːˈɡlæs/
finger-glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng).
The finger-glass held cool water.