Nghĩa tiếng Việt
- Vết ngón tay, dấu ngón tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finger-mark appeared in the report.
/ˈfɪŋɡɜːˈmɑːrk/
finger-mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết ngón tay, dấu ngón tay.
The finger-mark appeared in the report.