Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finger-plate kept the door clean.
/ˈfɪŋɡɜːˈpleɪt/
finger-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.
The finger-plate kept the door clean.