TanroDictionary Sổ từ

finger-plate

/ˈfɪŋɡɜːˈpleɪt/

Anh
0

finger-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bảo vệ buộc vào cửa, thường gần tay cầm để khỏi làm bẩn cửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The finger-plate kept the door clean.