Nghĩa tiếng Việt
- Lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer fingerprinted each new worker.
/ˈfɪŋɡəprɪnt/
fingerprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ.
The officer fingerprinted each new worker.