Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từEN-VI Dict
- Quá tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finicking customer asked for another plate.
-
His finicking work took all morning.
/ˈfɪnɪkɪŋ/
finicking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách; Quá tỉ mỉ.
The finicking customer asked for another plate.
His finicking work took all morning.