Nghĩa tiếng Việt
- Có hoặc làm điều gì đó vào cuối cùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We attended some workshops and finished up with the keynote speaker.
/fˈɪnɪʃ ˈʌp wɪð/
finish up with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hoặc làm điều gì đó vào cuối cùng.
We attended some workshops and finished up with the keynote speaker.