TanroDictionary Sổ từ

fink out

/fˈɪŋk ˈaʊt/

Anh
0

fink out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giữ lời hứa, thỏa thuận, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giữ lời hứa, thỏa thuận, v.v.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He said he'd come with us then finked out at the last minute.