TanroDictionary Sổ từ

finny

/ˈfɪni/

Anh
0

finny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vây; Như vây cá; Có nhiều cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vây.tính từEN-VI Dict
  2. Như vây cá.tính từEN-VI Dict
  3. Có nhiều cá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The finny creature slipped through the water.

  2. Its finny tail flashed in the light.

  3. The finny lake was full of life.